thuật ngữ nước


TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8184 – 7:2009 ISO 6107 – 7:2004 CHẤT LƯỢNG NƯỚC – THUẬT NGỮ – PHẦN 7 Water quality – Vocabulary – Part 7 A. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này định nghĩa các thuật ngữ sử dụng trong các lĩnh vực nhất định về mô tả đặc tính chất lượng nước. B. Thuật ngữ và định nghĩa 1. Sự phân hủy bùn hiếu khí Quá trình sinh học, trong đó bùn hoạt hóa bậc một hoặc bùn lắng bị oxy hóa từng phần nhờ sự sục khí kéo dài, quá trình này về cơ bản được kết thúc bằng sự hô hấp nội sinh và sự hoạt động của các sinh vật ăn mồi 2. Tảo Nhóm lớn các sinh vật đơn hoặc đa bào, kể cả vi khuẩn được gọi là vi khuẩn tảo lam, thường chứa diệp lục hoặc các sắc tố khác. CHÚ THÍCH Tảo […]

TCVN 8184 – 7:2009 ISO 6107 – 7:2004 CHẤT LƯỢNG ...


TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5983:1995 ISO 6107-4:1993 CHẤT LƯỢNG NƯỚC. THUẬT NGỮ – PHẦN 4 Water quality. Terminology – Part 4 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này định nghĩa các thuật ngữ dùng trong lĩnh vực biểu thị đặc tính chất lượng nước. Danh mục tiếng Anh và tiếng Pháp tương ứng cho ở phụ lục A 2. Tiêu chuẩn trích dẫn Các tiêu chuẩn sau được áp dụng cùng với tiêu chuẩn này: TCVN 5980 : 1995 (ISO 6107 – 1: 1986), Chất lượng nước. Thuật ngữ – phần 1 TCVN 5982 : 1995 (ISO 6107 – 3: 1985), Chất lượng nước. Thuật ngữ – phần 3 1. Sự ôxi hoá sinh học: Quá trình trong đó các vi sinh vật ôxi hoá trong nước (chủ yếu là chất hữu cơ). (Xem TCVN 5982 (ISO 6107 – 3, sự vô cơ hoá) 2. Độ phân huỷ sinh học: […]

TCVN 5983:1995 ISO 6107-4:1993 CHẤT LƯỢNG NƯỚC. THUẬT NGỮ – ...