TCVN 7571-1 : 2006 THÉP HÌNH CÁN NÓNG – KÍCH THƯỚC – DUNG SAI – ĐẶC TÍNH MẶT CẮT


Tiêu chuẩn có ích? Vui lòng chia sẻ cho cộng đồng:

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 7571-1 : 2006 (ISO 657-1 : 1989);

THÉP HÌNH CÁN NÓNG –

PHẦN 1: THÉP GÓC CẠNH ĐỀU – KÍCH THƯỚC

Hot-rolled steel sections

Part 1: Equal – leg angles – Dimensions

  1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định kích thước của thép góc cạnh đều cán nóng

  1. Tài liệu viện dẫn

TCVN 7571-5 : 2006 (ISO 657-5 : 1976), Thép hình cán nóng – Phần 5: Thép góc cạnh đều và không đều – Dung sai hệ mét và hệ insơ.

  1. Kích thước

3.1. Kích thước của thép góc cạnh đều cho trong Bảng 1. Các kích thước ưu tiên được in đậm

3.2. Bán kính lượn trong cho trong Bảng 1 chỉ để tham khảo.

3.3. Bán kính lượn cạnh không được qui định, và khi cần thiết, do các bên thỏa thuận.

  1. Đặc tính của mặt cắt

Khối lượng, diện tích mặt cắt ngang và đặc tính của mặt cắt thép góc cạnh đều cho trong Bảng 1. Các đại lượng này được tính toán với điều kiện bán kính lượn cạnh bằng nửa bán kính lượn trong.

  1. Dung sai kích thước

Dung sai kích thước trong Bảng 1 theo qui định TCVN 7571-5.

Bảng 1 – Kích thước và đặc tính mặt cắt của thép góc cạnh đều cán nóng

Ký hiệu Khối lượng Diện tích mặt cắt ngang Kích thước Khoảng cách từ trọng tâm Dung tích mặt cắt cho các trục
X.X = Y.Y U.U V.V
kg/m cm2 A
mm
t
mm
R
mm
cx = cy
cm
cu
cm
cv
cm
lx = ly
cm4
rx = ry
cm
Zx=Zy
cm3
lu
cm4
ru
cm
lv
cm4
rv
cm
Zv
cm3
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
20 x 20 x 3 0,882 1,12 20 3 3,5 0,598 1,41 0,846 0,392 0,590 0,279 0,618 0,742 0,165 0,383 0,195
25 x 25 x 3 1,12 1,42 25 3 3,5 0,723 1,77 1,02 0,803 0,751 0,452 1,27 0,945 0,334 0,484 0,326
25 x 25 x 4 1,45 1,85 25 4 3,5 0,762 1,77 1,08 1,02 0,741 0,586 1,61 0,931 0,430 0,482 0,399
30 x 30 x 3 1,36 1,74 30 3 5 0,835 2,12 1,18 1,40 0,899 0,649 2,22 1,13 0,585 0,581 0,496
30 x 30 x 4 1,78 2,27 30 4 5 0,878 2,12 1,24 1,80 0,892 0,850 2,85 1,12 0,754 0,577 0,607
35 x 35 x 4 2,09 2,67 35 4 5 1,00 2,47 1,42 2,95 1,05 1,18 4,68 1,32 1,23 0,678 0,865
35 x 35 x 5 2,57 3,28 35 5 5 1,04 2,47 1,48 3,56 1,04 1,45 5,64 1,31 1,49 0,675 1,01
40x 40 x 3 1,84 2,35 40 3 6 1,07 2,83 1,52 3,45 1,21 1,18 5,45 1,52 1,44 0,783 0,949
40 x 40 x 4 2,42 3,08 40 4 6 1,12 2,83 1,58 4,47 1,21 1,56 7,09 1,52 1,86 0,777 1,17
40 x 40 x 5 2,97 3,79 40 5 6 1,16 2,83 1,64 5,43 1,20 1,91 8,60 1,51 2,26 0,773 1,38
45 x 45 x 4 2,74 3,49 45 4 7 1,23 3,18 1,75 6,43 1,36 1,97 10,2 1,71 2,68 0,876 1,53
45 x 45 x 5 3,38 4,30 45 5 7 1,28 3,18 1,81 7,84 1,35 2,43 12,4 1,70 3,26 0,871 1,80
50 x 50 x 4 3,06 3,89 50 4 7 1,36 3,54 1,92 8,97 1,52 2,46 14,2 1,91 3,73 0,979 1,94
50 x 50 x 5 3,77 4,80 50 5 7 1,40 3,54 1,99 11,0 1,51 3,05 17,4 1,90 4,55 0,973 2,29
50 x 50 x 6 4,47 5,69 50 6 7 1,45 3,54 2,04 12,8 1,50 3,61 20,3 1,89 5,34 0,968 2,61
60 x 60 x 5 4,57 5,82 60 5 8 1,64 4,24 2,32 19,4 1,82 4,45 30,7 2,30 8,03 1,17 3,46
60 x 60 x 6 5,42 6,91 60 6 8 1,69 4,24 2,39 22,8 1,82 5,29 36,1 2,29 9,44 1,17 3,96
60 x 60 x 8 7,09 9,03 60 8 8 1,77 4,24 2,50 29,2 1,80 6,89 46,1 2,26 12,2 1,16 4,86
65 x 65 x 6 5,91 7,53 65 6 9 1,80 4,60 2,55 29,2 1,97 6,21 46,3 2,48 12,1 1,27 4,74
65 x 65 x 8 7,73 9,85 65 8 9 1,89 4,60 2,67 37,5 1,95 8,13 59,4 2,46 15,6 1,26 5,84
70 x 70 x 6 6,38 8,13 70 6 9 1,93 4,95 2,73 36,9 2,13 7,27 58,5 2,68 15,3 1,37 5,60
70 x 70 x 7 7,38 9,40 70 7 9 1,97 4,95 2,79 42,3 2,12 8,41 67,1 2,67 17,5 1,36 6,28
75 x 75 x 6 6,85 8,73 75 6 9 2,05 5,30 2,90 45,8 2,29 8,41 72,7 2,89 18,9 1,47 6,53
75 x 75 x 8 8,99 11,4 75 8 9 2,14 5,30 3,02 59,1 2,27 11,0 93,8 2,86 24,5 1,46 8,09
80 x 80 x 6 7,34 9,35 80 6 10 2,17 5,66 3,07 55,8 2,44 9,57 88,5 3,08 23,1 1,57 7,56
80 x 80 x 8 9,63 12,3 80 8 10 2,26 5,66 3,19 72,2 2,43 12,6 115 3,06 29,9 1,56 9,37
80 x 80 x 10 1,19 15,1 80 10 10 2,34 5,66 3,30 87,5 2,41 15,4 139 3,03 36,4 1,55 11,0
90 x 90 x 7 9,61 12,2 90 7 11 2,45 6,36 3,47 92,5 2,75 14,1 147 3,46 38,3 1,77 11,0
90 x 90 x 8 10,9 13,9 90 8 11 2,50 6,36 3,53 104 2,74 16,1 166 3,45 43,1 1,76 12,2
90 x 90 x 9 12,2 15,5 90 9 11 2,54 6,36 3,59 116 2,73 17,9 184 3,44 47,9 1,76 13,3
90 x 90 x 10 15,0 17,1 90 10 11 2,58 6,36 3,65 127 2,72 19,8 201 3,42 52,6 1,75 14,4
100 x 100 x 8 12,2 15,5 100 8 12 2,74 7,07 3,87 145 3,06 19,9 230 3,85 59,9 1,96 15,5
100 x 100 x 10 15,0 19,2 100 10 12 2,82 7,07 3,99 177 3,04 24,6 280 3,83 73,0 1,95 18,3
100 x 100 x 12 17,8 22,7 100 12 12 2,90 7,07 4,11 207 3,02 29,1 328 3,80 85,7 1,94 20,9
120 x 120 x 8 14,7 18,7 120 8 13 3,23 8,49 4,56 255 3,69 29,1 405 4,65 105 2,37 23,1
120 x 120 x 10 18,2 23,2 120 10 13 3,31 8,49 4,69 313 3,67 36,0 497 4,63 129 2,36 27,5
120 x 120 x 12 21,6 27,5 120 12 13 3,40 8,49 4,80 368 3,65 42,7 584 4,60 152 2,35 31,6
125 x 125 x 8 15,3 19,5 125 8 13 3,35 8,84 4,74 290 3,85 31,7 461 4,85 120 2,47 25,3
125 x 125 x 10 19,0 24,2 125 10 13 3,44 8,84 4,86 356 3,84 39,3 565 4,83 146 2,46 30,1
125 x 125 x 12 22,6 28,7 125 12 13 3,52 8,84 4,98 418 3,81 46,6 664 4,81 172 2,45 34,6
150 x 150 x 10 23,0 29,3 150 10 16 4,03 10,6 5,71 624 4,62 56,9 990 5,82 258 2,97 45,1
150 x 150 x 12 27,3 34,8 150 12 16 4,12 10,6 5,83 737 4,60 67,7 1170 5,80 303 2,96 52,0
150 x 150 x 15 33,8 43,0 150 15 16 4,25 10,6 6,01 898 4,57 83,5 1430 5,76 370 2,93 61,6
180 x 180 x 15 40,9 52,1 180 15 18 4,98 12,7 7,05 1590 5,52 122 2520 6,96 653 3,54 92,7
180 x 180 x 18 48,6 61,9 180 18 18 5,10 12,7 7,22 1870 5,49 145 2960 6,92 768 3,52 106
200 x 200 x 16 48,5 61,8 200 16 18 5,52 14,1 7,81 2340 6,16 162 3720 7,76 960 3,94 123
200 x 200 x 20 59,9 76,3 200 20 18 5,68 14,1 8,04 2850 6,11 199 4530 7,70 1170 3,92 146
200 x 200 x 24 71,1 90,6 200 24 18 5,84 14,1 8,26 3330 6,06 235 5280 7,64 1380 3,90 167
250 x 250 x 28 104 133 250 28 18 7,24 17,7 10,2 7700 7,62 433 12200 9,61 3170 4,89 309
250 x 250 x 35 128 163 250 35 18 7,50 17,7 10,6 9260 7,54 529 14700 9,48 3860 4,87 364
CHÚ THÍCH

1. Theo thỏa thuận có thể lựa chọn các kích thước đáp ứng các yêu cầu.

Đối với thép góc được chọn như vậy, chỉ có chiều dầy được cán trên máy cán đáp ứng được yêu cầu của người sử dụng được lựa chọn từ các chiều dày tương ứng với thép góc cạnh đều cho trong Bảng 1.

2. Diện tích mặt cắt ngang được tính theo công thức:

S = [t(2At) + 0,2146 ( )] x

Trong đó:

S là diện tích mặt cắt ngang, tính bằng centimét vuông;

t là chiều dầy cạnh, tính bằng centimét;

R là bán kính lượn trong, tính bằng milimét;

r là bán kính lượn cạnh, tính bằng milimét;

A là chiều rộng cạnh, tính bằng milimét.

3. Khối lượng được tính với khối lượng riêng của thép bằng 7,85 kg/ dm3.

4. Ví dụ ký hiệu qui ước của thép góc cạnh đều cán nóng có kích thước L 40 x 40 x 4 TCVN 7571-1 : 2006 (ISO 567-1)

TCVN 7571-1 : 2006 THÉP HÌNH CÁN NÓNG –  KÍCH THƯỚC – DUNG SAI – ĐẶC TÍNH MẶT CẮT
TCVN 7571-1 : 2006 THÉP HÌNH CÁN NÓNG – KÍCH THƯỚC – DUNG SAI – ĐẶC TÍNH MẶT CẮT
tcvn-7571-1-2006-thep-hinh-can-nong-kich-thuoc-dung-sai-dac-tinh-mat-cat.pdf
224.5 KiB
470 Downloads
Chi tiết
Tiêu chuẩn có ích? Vui lòng chia sẻ cho cộng đồng: