TCVN 7447-5-52:2010 IEC 60364-5-52:2009 HỆ THỐNG LẮP ĐẶT ĐIỆN HẠ ÁP – PHẦN 5-52: LỰA CHỌN VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN – HỆ THỐNG ĐI DÂY


Tiêu chuẩn có ích? Vui lòng chia sẻ cho cộng đồng:

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7447-5-52:2010

IEC 60364-5-52:2009

HỆ THỐNG LẮP ĐẶT ĐIỆN HẠ ÁP – PHẦN 5-52: LỰA CHỌN VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN – HỆ THỐNG ĐI DÂY

Low-voltage of electrical installations – Part 5-52: Selection and erection of electrical equipment – Wiring systems

Lời nói đầu

TCVN 7447-5-52:2010 hoàn toàn tương đương với IEC 60364-5-52:2009;

TCVN 7447-5-52:2010 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E1 Máy điện và khí cụ điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

Lời giới thiệu

Bộ tiêu chuẩn TCVN 7447 (IEC 60364) hiện đã có các phần sau:

TCVN 7447-1:2010, Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 1: Nguyên tắc cơ bản, đánh giá các đặc tính chung, định nghĩa

TCVN 7447-4-41:2010, Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 4-41: Bảo vệ an toàn – Bảo vệ chống điện giật

TCVN 7447-4-42:2005, Hệ thống lắp đặt điện trong các tòa nhà – Phần 4-42: Bảo vệ an toàn – Bảo vệ chống các ảnh hưởng của nhiệt

TCVN 7447-4-43:2010, Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 4-43: Bảo vệ an toàn – Bảo vệ chống quá dòng

TCVN 7447-4-44:2010, Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 4-44: Bảo vệ an toàn – Bảo vệ chống nhiễu điện áp và nhiễu điện từ

TCVN 7447-5-51:2010, Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 5-51: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Nguyên tắc chung

TCVN 7447-5-52:2010, Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 5-52: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Hệ thống đi dây

TCVN 7447-5-53:2005, Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà – Phần 5-53: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Cách ly, đóng cắt và điều khiển

TCVN 7447-5-54:2005, Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà – Phần 5-54: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Bố trí nối đất, dây bảo vệ và dây liên kết bảo vệ

TCVN 7447-5-55:2010, Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 5-55: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Các thiết bị khác

TCVN 7447-7-710:2006, Hệ thống lắp đặt điện cho các tòa nhà – Phần 7-710: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt – Khu vực y tế

Ngoài ra bộ tiêu chuẩn quốc tế IEC 60364 còn có các tiêu chuẩn sau:

IEC 60364-5-56, Low-voltage electrical installations – Part 5-56: Selection and erection of electrical equipment – Safety servives

IEC 60364-6, Low-voltage electrical installations – Part 6: Verification

IEC 60364-7-701, Low-voltage electrical installations – Part 7-701: Requirements for special installations or locations – Locations containing a bath or shower

IEC 60364-7-702, Low-voltage electrical installations – Part 7-702: Requirements for special installations or locations – Swimming pools and fountains.

IEC 60364-7-703, Electrical installations of buildings – Part 7-703: Requirements for special installations or locations – Rooms and cabins containing sauna heaters.

IEC 60364-7-704, Low-voltage electrical installations – Part 7-704: Requirements for special installations or locations – Construction and demolition site installations

IEC 60364-7-705, Low-voltage electrical installations – Part 7-705: Requirements for special installations or locations – Agricultural and horticultural premises

IEC 60364-7-706, Low-voltage electrical installations – Part 7-706: Requirements for special installations or locations – Conducting locations with restricted movement

IEC 60364-7-708, Low-voltage electrical installations – Part 7-708: Requirements for special installations or locations – Caravan parks, camping parks and similar locations

IEC 60364-7-709, Low-voltage electrical installations – Part 7-709: Requirements for special installations or locations – Marinas and similar locations

IEC 60364-7-711, Electrical installations of buildings – Part 7-711: Requirements for special installations or locations – Exhibitions shows and stands

IEC 60364-7-712, Electrical installations of buildings – Part 7-712: Requirements for special installations or locations – Solar photovoltaic (PV) power supply systems

IEC 60364-7-713, Electrical installations of buildings – Part 7: Requirements for special installations or locations – Section 713: Furniture

IEC 60364-7-714, Electrical installations of buildings – Part 7: Requirements for special installations or locations – Section 714: External lighting installations

IEC 60364-7-715, Electrical installations of buildings – Part 7-715: Requirements for special installations or locations – Extra-low-voltage lighting installations

IEC 60364-7-717, Low-voltage electrical installations – Part 7-717: Requirements for special installations or locations – Mobile or transportable units

IEC 60364-7-721, Low-voltage electrical installations – Part 7-721: Requirements for special installations or locations – Electrical installations in caravans and motor caravans

IEC 60364-7-729, Low-voltage electrical installations – Part 7-729: Requirements for special installations or locations – Operating or maintenance gangways

IEC 60364-7-740, Electrical installations of buildings – Part 7-740: Requirements for special installations or locations – Temporary electrical installations for structures, amusement devices and booths at fairgrounds, amusement parks and circuses

IEC 60364-7-753, Low-voltage electrical installations – Part 7-753: Requirements for special installations or locations – Floor and ceiling heating systems

 

HỆ THỐNG LẮP ĐẶT ĐIỆN HẠ ÁP – PHẦN 5-52: LỰA CHỌN VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN – HỆ THỐNG ĐI DÂY

Low-voltage of electrical installations – Part 5-52: Selection and erection of electrical equipment – Wiring systems

  1. Giới thiệu

520.1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này đề cập đến việc chọn và lắp đặt hệ thống đi dây.

CHÚ THÍCH 1: Nhìn chung, tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho dây dẫn bảo vệ, trong khi đó TCVN 7447-5-54 (IEC 60364-5-54) cũng có các yêu cầu khác nữa dành cho dây dẫn này.

CHÚ THÍCH 2: Hướng dẫn cho tiêu chuẩn này được nêu ở IEC 61200-52.

520.2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn dưới đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu có ghi năm công bố, chỉ áp dụng các bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố, áp dụng bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).

TCVN 4255 (IEC 60529), Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài (mã IP)

TCVN 5935 (IEC 60502) (tất cả các phần), Cáp điện có cách điện kiểu đùn và phụ kiện của cáp dùng cho điện áp từ 1kV (Um = 1,2 kV) đến 30 kV (Um = 36 kV)

TCVN 6612 (IEC 60228), Ruột dẫn của cáp cách điện

TCVN 6613-1-1 (IEC 60332-1-1), Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy – Phần 1-1: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với một dây hoặc một cáp bọc cách điện – Trang thiết bị thử nghiệm.

TCVN 6613-1-2 (IEC 60332-1-2), Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy – Phần 1-2. Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với một dây hoặc một cáp bọc cách điện – Quy trình ứng với ngọn lửa trộn trước 1 kW.

TCVN 7417 (IEC 61386) (tất cả các phần), Hệ thống ống dùng cho quản lý cáp

TCVN 7447-1:2010 (IEC 60364-1:2005), Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 1: Nguyên tắc cơ bản, đánh giá các đặc tính chung, định nghĩa

TCVN 7447-4-41:2010 (IEC 60364-4-41:2005), Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 4-41: Bảo vệ an toàn – Bảo vệ chống điện giật

TCVN 7447-4-42 (IEC 60364-4-42), Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà – Phần 4-42: Bảo vệ an toàn – Bảo vệ chống các ảnh hưởng về nhiệt

TCVN 7447-5-54 (IEC 60364-5-54), Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà – Phần 5-54: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện – Bố trí nối đất, dây bảo vệ và dây liên kết bảo vệ

IEC 60287 (tất cả các phần), Electric cables – Calculation of the current rating (Cáp điện – Tính thông số dòng điện)

IEC 60287-2-1, Electric cables – Calculation of the current rating – Part 2: Thermal resistance – Section 1: Calculation of thermal resistance (Cáp điện – Tính thông số dòng diện – Phần 2: Nhiệt điện trở – Mục 1: Tính điện trở)

IEC 60287-3-1, Electric cables – Calculation of the current rating – Part 3-1: Section on operating conditions – Reference operating conditions and selection of cable type (Cáp điện – Tính thông số dòng điện – Phần 3-1: Các phân đoạn điều kiện làm việc – Điều kiện làm việc chuẩn và chọn loại cáp)

IEC 60439-2, Low-voltage switchgear and controlgear assemblies – Part 2: Particular requirements for busbar trunking systems (busways) (Tủ điện đóng cắt và điều khiển hạ áp – Phần 2: Yêu cầu cụ thể đối với hệ thống hộp thanh cái (tuyến thanh cái))

IEC 60449, Voltage bands for electrical installations of buildings (Dải điện áp dùng cho hệ thống lắp đặt điện của các công trình)

IEC 60570, Electrical supply track systems for luminaries ( Hệ thống ray cấp điện cho đèn điện)

IEC 60702 (tất cả các phần), Mineral insulated cables and their terminations with a rated voltage not exceeding 750 V (Cáp cách điện bằng chất vô cơ và các đầu nối của chúng có điện áp danh định không vượt quá 750 V)

IEC 60947-7 (tất cả các phần 7), Low-voltage switchgear and controlgear – Part 7: Ancillary equipment (Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp – Phần 7: Thiết bị phụ trợ)

IEC 60998 (tất cả các phần), Connecting devices for low voltage circuits for household and similar purposes (Thiết bị đấu nối dùng cho mạch điện hạ áp dùng trong gia đình và mục đích tương tự)

IEC 61084 (tất cả các phần), Cable trunking and ducting systems for electrical installations (Hệ thống hộp cáp và đường ống cáp dùng cho hệ thống lắp đặt điện)

IEC 61534 (tất cả các phần), Powertrack systems (Hệ thống ray cấp điện)

IEC 61537, Cable magagement – Cable tray systems and cable ladder systems (Quản lý cáp – Hệ thống máng cáp và hệ thống thang cáp)

ISO 834 (tất cả các phần), Fire – resistance tests – Elements of building construction (Thử nghiệm khả năng chịu cháy – Phần tử thuộc kết cấu công trình)

520.3. Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa dưới đây.

520.3.1. Hệ thống đi dây (wiring system)

Hệ thống lắp ráp các ruột dẫn trần hoặc ruột dẫn có cách điện hoặc cáp hoặc thanh cái và các bộ phận giữ chặt và nếu cần cả phần bao bọc cáp hoặc thanh cái.

520.3.2. Thanh cái (busbar)

Ruột dẫn có trở kháng thấp mà nhiều mạch điện có thể được nối đến một cách riêng lẻ.

[IEV 605-02-01]

520.4. Yêu cầu chung

Phải đưa ra lưu ý để áp dụng các qui tắc cơ bản của TCVN 7447-1 (IEC 60364-1) khi áp dụng cho:

– cáp và ruột dẫn;

– đầu nối cáp và ruột dẫn và/hoặc mối nối,

– giá đỡ kết hợp hoặc giá treo của cáp và ruột dẫn, và

– hộp cáp và ruột dẫn hoặc phương pháp bảo vệ chống các ảnh hưởng từ bên ngoài.

  1. Kiểu hệ thống đi dây

521.1. Phương pháp lắp đặt hệ thống đi dây (ngoại trừ hệ thống được đề cập ở 521.4) liên quan đến loại ruột dẫn hoặc cáp được sử dụng phải theo Bảng A.52.1, với điều kiện là các ảnh hưởng từ bên ngoài được tính đến theo Điều 522.

521.2. Phương pháp lắp đặt hệ thống đi dây (ngoại trừ hệ thống được đề cập ở 521.4) liên quan đến trường hợp cần xét phải phù hợp với Bảng A.52.2. Cho phép các phương pháp lắp đặt cáp, ruột dẫn và thanh cái không có trong Bảng A.52.2 với điều kiện là chúng thỏa thuận các yêu cầu cùng tiêu chuẩn này

521.3. Ví dụ về hệ thống đi dây (ngoại trừ hệ thống được đề cập ở 521.4) cùng với phương pháp lắp đặt liên quan để đạt được khả năng mang dòng được thể hiện trong Bảng A.52.3

CHÚ THÍCH Bảng A.52.3 đưa ra phương pháp lắp đặt chuẩn trong đó coi các khả năng mang dòng giống nhau có thể được sử dụng an toàn. Việc này không có nghĩa là tất cả các hạng mục này cần được thừa nhận trong qui tắc quốc gia tất cả các nước hoặc ngăn cấm các phương pháp lắp đặt khác.

521.4. Hệ thống hộp thanh cái và hệ thống ray dẫn điện

Hệ thống hộp thanh cái phải phù hợp với IEC 60439-2 và hệ thống ray dẫn điện phải phù hợp với bộ tiêu chuẩn IEC 61534. Hệ thống hộp thanh cái và hệ thống ray dẫn điện phải được chọn và lắp đặt phù hợp với các hướng dẫn của nhà chế tạo, có tính đến các ảnh hưởng bên ngoài.

521.5. Mạch điện xoay chiều – Ảnh hưởng điện từ (ngăn ngừa dòng điện xoáy)

521.5.1. Các ruột dẫn của mạch điện xoay chiều được lắp đặt trong hộp bằng vật liệu sắt từ phải được bố trí sao cho tất cả các ruột dẫn của từng mạch điện, kể cả ruột dẫn bảo vệ của từng mạch điện đều nằm trong hộp đó. Trong trường hợp các ruột dẫn này đi vào một hộp bằng sắt, chúng phải được bố trí sao cho vật liệu sắt từ bao quanh tất cả các ruột dẫn.

521.5.2. Không được sử dụng cáp một lõi có áo giáp bằng sợi thép hoặc băng thép cho mạch điện xoay chiều.

CHÚ THÍCH: Áo giáp bằng sợi thép hoặc bằng thép của cáp một lõi được xem là vỏ bằng vật liệu sắt từ. Đối với cáp một lõi có áo giáp dạng sợi, nên sử dụng áo giáp bằng nhôm.

521.6. Hệ thống đường ống, hệ thống ống dẫn cáp, hệ thống hộp cáp, hệ thống máng cáp và hệ thống thang cáp

Cho phép có nhiều mạch điện đi trong một hệ thống đường ống, các ngăn riêng rẽ của hệ thống ống dẫn cáp hoặc hệ thống hộp cáp với điều kiện là tất cả các ruột dẫn có cách điện tương ứng với mạch có điện áp danh nghĩa cao nhất.

Hệ thống đường ống phải phù hợp với bộ tiêu chuẩn IEC 61386, hệ thống hộp cáp hoặc hệ thống ống dẫn cáp phải phù hợp với bộ tiêu chuẩn IEC 61084 và hệ thống máng cáp và hệ thống thang cáp phải phù hợp với IEC 61537.

CHÚ THÍCH: Hướng dẫn chọn hệ thống đường ống được nêu ở Phụ lục F.

521.7. Nhiều mạch điện trong một cáp

Cho phép có nhiều mạch điện trong một cáp với điều kiện là tất cả các ruột dẫn có cách điện tương ứng với mạch có điện áp danh nghĩa cao nhất.

521.8. Bố trí mạch điện

521.8.1. Các ruột dẫn của một mạch điện không được phân bố trên các cáp nhiều lõi, hệ thống đường ống, hệ thống ống dẫn cáp hoặc hệ thống hộp cáp khác nhau. Điều này không đòi hỏi trong trường hợp có một số cáp nhiều lõi tạo thành một mạch lắp đặt song song. Trong trường hợp các cáp nhiều lõi được lắp song song, mỗi cáp phải chứa ruột dẫn của từng pha và dây trung tính, nếu có.

521.8.2. Không được sử dụng dây trung tính chung cho nhiều mạch chính. Tuy nhiên, các mạch cuối một pha xoay chiều có thể được tạo thành từ một dây pha và dây trung tính của một mạch xoay chiều nhiều pha chỉ có một dây trung tính với điều kiện là vẫn nhận biết được bố trí các mạch điện. Mạch nhiều pha này phải được cách ly bằng thiết bị cách ly theo 536.2.2, cách ly tất cả các ruột dẫn mang điện.

CHÚ THÍCH Để định rõ vị trí dây dẫn bảo vệ chung cho nhiều mạch điện, xem TCVN 7447-5-54 (IEC 60364-5-54).

521.8.3. Trong trường hợp nhiều mạch điện được đấu nối trong một hộp nối, các đầu nối dành cho từng mạch điện phải được phân cách bằng vách cách điện, ngoại trừ đối với cơ cấu đấu nối phù hợp với bộ tiêu chuẩn IEC 60998 và khối đầu nối phù hợp với IEC 60947-7.

521.9. Sử dụng cáp mềm hoặc dây mềm

521.9.1. Cáp mềm có thể được sử dụng để đi dây cố định trong trường hợp đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn này

521.9.2. Thiết bị được thiết kế để di chuyển được trong khi sử dụng phải được nối bằng cáp mềm hoặc dây mềm, ngoại trừ thiết bị được cấp điện bởi các ray tiếp xúc.

521.9.3. Thiết bị đặc tĩnh tại nhưng lại di chuyển tạm thời được để đấu nối, làm sạch, v.v… ví dụ bếp hoặc các khối lắp chìm lắp đặt trên các sàn giả, phải được nối với cáp mềm hoặc dây mềm.

521.9.4. Hệ thống ống mềm có thể được sử dụng để bảo vệ ruột dẫn mềm có cách điện.

521.10. Lắp đặt cáp

Ruột dẫn cách điện (không có vỏ bọc) để đi dây cố định phải được bao kín trong hệ thống đường ống, ống dẫn cáp hoặc hệ thống hộp cáp. Yêu cầu này không áp dụng cho dây dẫn bảo vệ phù hợp với TCVN 7447-5-54 (IEC 60364-5-54)

  1. Lựa chọn và lắp đặt hệ thống đi dây liên quan đến các ảnh hưởng từ bên ngoài

Phương pháp lắp đặt được lựa chọn phải đảm bảo chống các ảnh hưởng từ bên ngoài có thể có trong tất cả các phần thích hợp của hệ thống đi dây. Phải lưu ý đặc biệt đến việc đổi hướng đi dây và nơi mà dây đi vào thiết bị.

CHÚ THÍCH Các ảnh hưởng từ bên ngoài được phân loại theo Bảng 51 A của TCVN 7447-5-51 (IEC 60364-5-51) có ý nghĩa quan trọng đến hệ thống đi dây được đề cập trong điều này.

522.1. Nhiệt độ môi trường (AA)

522.1.1. Hệ thống đi dây phải được lựa chọn và lắp đặt sao cho phù hợp với tất cả các nhiệt độ trong phạm vi từ nhiệt độ môi trường cục bộ cao nhất đến thấp nhất và đảm bảo không vượt quá nhiệt độ giới hạn khi làm việc bình thường (xem Bảng 52.1) và nhiệt độ giới hạn trong trường hợp sự cố.

CHÚ THÍCH: “Nhiệt độ giới hạn” là nhiệt độ lớn nhất khi làm việc liên tục.

522.1.2. Các thành phần của hệ thống đi dây bao gồm cáp và các phụ kiện đi dây chỉ được lắp đặt hoặc thao tác ở nhiệt độ nằm trong giới hạn công bố trong tiêu chuẩn sản phẩm liên quan hoặc như nhà chế tạo chỉ ra.

522.2. Nguồn nhiệt bên ngoài

522.2.1. Để tránh các ảnh hưởng có hại của nhiệt từ các nguồn bên ngoài, phải sử dụng một hoặc nhiều phương pháp dưới đây hoặc phương pháp có hiệu quả tương đương để bảo vệ hệ thống đi dây:

– che chắn nhiệt;

– đặt ở khoảng cách đủ xa nguồn nhiệt;

– chọn các thành phần của hệ thống đi dây liên quan đến độ tăng nhiệt phụ thêm có thể xảy ra;

– tăng cường cục bộ vật liệu cách điện, ví dụ bằng ống lồng cách điện chịu nhiệt.

CHÚ THÍCH: Nguồn nhiệt bên ngoài có thể phát xạ, đối lưu hoặc dẫn, ví dụ từ:

– hệ thống nước nóng.

– nhà máy, thiết bị và các nguồn phát sáng.

– quá trình chế tạo.

– truyền nhiệt qua các vật liệu dẫn nhiệt.

– hấp thụ nhiệt mặt trời của hệ thống đi dây hoặc môi chất xung quanh hệ thống đi dây.

522.3. Có nước (AD) hoặc độ ẩm cao (AB)

522.3.1. Hệ thống đi dây phải được chọn và lắp đặt sao cho không bị hư hại do nước ngưng tụ hoặc xâm nhập. Hệ thống đi dây hoàn chỉnh phải phù hợp với cấp bảo vệ IP liên quan ở vị trí cụ thể.

CHÚ THÍCH: Nói chung, vỏ bọc và cách điện của cáp dùng cho hệ thống lắp đặt cố định, khi không bị hư hại, có thể được xem như vật chống sự xâm nhập của hơi ẩm. Áp dụng các lưu ý đặc biệt có cáp có khả năng chịu nước bắn tóe thường xuyên, bị ngập nước hoặc ngâm trong nước.

522.3.2. Trong trường hợp có thể hình thành đọng nước hoặc ngưng tụ nước trong hệ thống đi dây thì phải có dự phòng để nước thoát ra.

522.3.3. Trong trường hợp hệ thống đi dây có thể bị sóng đánh vào (AD6), bảo vệ chống hư hại về cơ phải được thực hiện theo một hoặc nhiều phương pháp ở 522.6, 522.7 và 522.8.

522.4. Có vật rắn bên ngoài (AE)

522.4.1. Hệ thống đi dây phải được chọn và lắp đặt sao cho giảm nguy hiểm xuất hiện do vật rắn xâm nhập từ bên ngoài. Hệ thống đi dây hoàn chỉnh phải phù hợp với cấp bảo vệ IP liên quan ở vị trí cụ thể.

522.4.2. Ở vị trí có lượng bụi lớn (AE4), phải có các phòng ngừa bổ sung để ngăn tích lũy bụi hoặc các chất khác có thể gây ảnh hưởng bất lợi đến tản nhiệt từ hệ thống đi dây.

CHÚ THÍCH: Có thể cần hệ thống đi dây dễ dàng loại bỏ bụi (Xem Điều 529).

522.5. Có chất ăn mòn hoặc chất gây nhiễm bẩn (AF)

522.5.1. Trong trường hợp có chất ăn mòn hoặc chất gây nhiễm bẩn, kể cả nước, có khả năng làm xuất hiện ăn mòn hoặc hủy hoại, phần của hệ thống đi dây có khả năng bị ảnh hưởng phải được bảo vệ thích hợp hoặc được chế tạo từ các vật liệu chịu được các chất này.

CHÚ THÍCH: Bảo vệ thích hợp áp dụng trong khi lắp đặt có thể là quấn băng bảo vệ, sơn hoặc dầu mỡ bảo vệ. Các biện pháp này cần được kết hợp với nhà chế tạo.

522.5.2. Các kim loại khác nhau, có khả năng tạo phản ứng điện hóa, không được đặt tiếp xúc với nhau trừ khi đã thực hiện bố trí đặc biệt để tránh các hậu quả của việc tiếp xúc này.

522.5.3. Vật liệu có khả năng gây ra hỏng chung hoặc hỏng riêng rẽ hoặc thoái hóa nguy hiểm không được đặt tiếp xúc với nhau.

Tiêu chuẩn có ích? Vui lòng chia sẻ cho cộng đồng: