TCVN 7417-1:2010 IEC 61386-1:2008 HỆ THỐNG ỐNG DÙNG CHO LẮP ĐẶT CÁP – PHẦN 1: YÊU CẦU CHUNG


Tiêu chuẩn có ích? Vui lòng chia sẻ cho cộng đồng:

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 7417-1:2010

IEC 61386-1:2008

HỆ THỐNG ỐNG DÙNG CHO LẮP ĐẶT CÁP – PHẦN 1: YÊU CẦU CHUNG

Conduit systems for cable management- Part 1: General requirements

Lời nói đầu

TCVN 7417-1:2010 thay thế TCVN 7417-1:2004;

TCVN 7417-1:2010 hoàn toàn tương đương với IEC 61386-1:2008;

TCVN 7417-1:2010 do Tiểu Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E4/SC1 Dây và cáp có bọc cách điện PVC biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

HỆ THỐNG ỐNG DÙNG CHO LẮP ĐẶT CÁP – PHẦN 1: YÊU CẦU CHUNG

Conduit systems for cable management- Part 1: General requirements

  1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu và các thử nghiệm đối với hệ thống ống, bao gồm ống và phụ kiện ống, dùng để bảo vệ và lắp đặt các dây dẫn có cách điện và/hoặc cáp trong hệ thống lắp đặt điện hoặc trong hệ thống truyền thông có điện áp đến 1 000 V xoay chiều và/hoặc 1 500 V một chiều. Tiêu chuẩn này áp dụng cho hệ thống ống kim loại, phi kim loại và hệ thống ống kết hợp kim loại và phi kim loại, kể cả các đầu kết thúc hệ thống, có ren và không có ren. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho vỏ hộp và hộp đấu nối thuộc phạm vi áp dụng của IEC 60670.

CHÚ THÍCH 1: Một số hệ thống ống cũng có thể thích hợp để sử dụng trong môi trường khí quyển nguy hiểm. Khi đó, cần chú ý đưa thêm các yêu cầu cần thiết đối với thiết bị được lắp đặt trong những điều kiện như vậy.

CHÚ THÍCH 2: Dây nối đất có thể cách điện hoặc không cách điện.

  1. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn dưới đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu có ghi năm công bố, chỉ áp dụng các bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố, áp dụng bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).

TCVN 4255 (IEC 60529), cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài (Mã IP)

IEC 60417, Graphical symbols for use on equipment (Ký hiệu đồ họa để sử dụng trên thiết bị)

IEC 60423:2007, Conduit systems for cable management – Outside diameters of conduits for electrical installations and threads for conduits and fittings (Hệ thống ống dùng cho lắp đặt cáp – Đường kính ngoài của ống dùng cho lắp đặt điện và ren dùng cho ống và phụ kiện ống)

IEC 60695-2-11:2000, Fire hazard testing – Part 2-11: Glowing/hot-wire based test methods (Thử nghiệm nguy hiểm cháy – Phần 2-11: Phương pháp thử nghiệm dựa trên sợi dây nóng đỏ/nóng)

IEC 60695-11-2:2003, Fire hazard testing – Part 11-2: Test flames – 1 kW nominal pre-mixed test flame – Apparatus, confirmatory test arrangement and guidance (Thử nghiệm nguy hiểm cháy – Phần 11-2: Ngọn lửa thử nghiệm – Nguồn cháy thử nghiệm bằng khí trộn trước có công suất danh nghĩa 1 kW – Thiết bị, bố trí thử nghiệm xác nhận và hướng dẫn)

  1. Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các định nghĩa sau đây:

3.1. Hệ thống ống (conduit system)

Hệ thống lắp đặt cáp gồm các ống và phụ kiện ống để bảo vệ và lắp đặt dây dẫn có cách điện và/hoặc cáp trong hệ thống lắp đặt điện hoặc truyền thông, cho phép kéo, đẩy và/hoặc thay thế dây và/hoặc cáp trong hệ thống, nhưng không thể luồn từ phía bên.

3.2. Ống (conduit)

Phần của hệ thống ống có mặt cắt tròn dùng cho các dây dẫn có cách điện và/hoặc cáp trong hệ thống lắp đặt điện hoặc truyền thông, cho phép kéo, đẩy và/hoặc thay thế dây và/hoặc cáp trong ống.

3.3. Phụ kiện ống (conduit fitting)

Bộ phận được thiết kế để nối các thành phần của hệ thống ống hoặc dùng để đổi hướng các thành phần đó.

3.4. Phụ kiện cuối ống (terminating conduit fitting)

Phụ kiện ống kết thúc một hệ thống ống.

3.5. Ống và/hoặc phụ kiện ống bằng kim loại (metallic conduit and/or conduit fitting)

Ống hoặc phụ kiện ống chỉ bằng kim loại.

3.6. Ống và phụ kiện ống bằng vật liệu phi kim loại (non-metallic conduit and/or conduit fitting)

Ống hoặc phụ kiện ống chỉ bằng vật liệu phi kim loại mà không có bất cứ thành phần kim loại nào.

3.7. Ống và/hoặc phụ kiện ống kết hợp (composite conduit and/or conduit fitting)

Ống hoặc phụ kiện ống có cả vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại.

3.8. Ống và/hoặc phụ kiện ống không cháy lan (non-flame propagating conduit and/or conduit fitting)

Ống hoặc phụ kiện ống chỉ có thể bắt lửa khi đặt ngọn lửa vào, nhưng không bị cháy lan, và khi rút ngọn lửa ra thì tự tắt sau một thời gian nhất định.

3.9. Ống trơn (plain conduit)

Ống có biên dạng phẳng theo mặt cắt dọc (xem chú thích ở 3.10).

3.10. Ống sóng (corrugated conduit)

Ống có biên dạng sóng theo mặt cắt dọc.

CHÚ THÍCH: Cho phép chế tạo ống sóng có cả loại vòng tròn và loại xoắn ốc, và cũng có thể kết hợp ống sóng và ống trơn.

3.11. Ống cứng (rigid conduit)

Ống không uốn được hoặc chỉ có thể uốn khi có trợ giúp về cơ khí, có hoặc không có xử lý đặc biệt.

3.12. Ống uốn được (pliable conduit)

Ống có thể uốn được bằng tay với lực vừa phải và không được thiết kế để chịu uốn thường xuyên.

3.13. Ống mềm (flexible conduit)

Ống có thể uốn được bằng tay với lực nhỏ vừa phải và được thiết kế để chịu uốn thường xuyên trong quá trình sử dụng.

Tiêu chuẩn có ích? Vui lòng chia sẻ cho cộng đồng: