TCVN 6151-2:2002 ỐNG VÀ PHỤ TÙNG NỐI BẰNG POLYVINYL CLORUA KHÔNG HÓA DẺO (PVC-U) DÙNG ĐỂ CẤP NƯỚC – PHẦN 2: ỐNG


Tiêu chuẩn có ích? Vui lòng chia sẻ cho cộng đồng:

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 6151-2:2002

ỐNG VÀ PHỤ TÙNG NỐI BẰNG POLYVINYL CLORUA KHÔNG HÓA DẺO (PVC-U) DÙNG ĐỂ CẤP NƯỚC – YÊU CẦU KỸ THUẬT – PHẦN 2: ỐNG (CÓ HOẶC KHÔNG CÓ ĐẦU NONG)

Pipes and fittings made of unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U) for water supply – Specifications – Part 2: Pipes (with or without integral sockets)

Lời giới thiệu

TCVN 6151-2 : 2002 được xây dựng trên cơ sở tham khảo ISO 4422-2 : 1996 có sửa đổi điều 7 qui định về đường kính ngoài danh nghĩa của ống polyvinyl clorua không hóa dẻo.

Kích thước đường kính ngoài danh nghĩa của ống polyvinyl clorua không hóa dẻo rất đa dạng. Hiện nay trên thế giới cũng như ở Việt nam tồn tại nhiều loại kích thước ống khác với kích thước qui định trong bảng 1 của ISO 4422-2 : 1997, mặc dù sự chênh lệch các kích thước là không đáng kể. Việc áp dụng thống nhất các kích thước này rất khó khăn, cần đầu tư công nghệ và đòi hỏi nhiều thời gian. Nếu TCVN 6151 – 2 : 2002 chỉ qui định các kích thước như trong bảng 1 thì các cơ sở sản xuất không thể áp dụng được, tiêu chuẩn sẽ không phát huy được hiệu quả.

Vì vậy để tạo điều kiện cho các cơ sở sản xuất có thể áp dụng được tiêu chuẩn này khi chưa có đủ điều kiện thay đổi kích thước cũ, phụ lục A của tiêu chuẩn qui định thêm một số kích thước mà phần lớn các cơ sở sản xuất đang áp dụng. Tuy nhiên, ở lần soát xét sau cần cân nhắc để đưa các kích thước đường kính ngoài danh nghĩa của ống polyvinyl clorua không hóa dẻo thống nhất với Tiêu chuẩn Quốc tế.

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định các đặc tính và tính chất của ống polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) sản xuất bằng phương pháp ép đùn có hoặc không có đầu nong, dùng cho hệ thống dẫn nước chôn dưới mặt đất và cấp nước sinh hoạt trên mặt đất, cả bên trong và bên ngoài các công trình xây dựng.

Các ống đề cập trong tiêu chuẩn này được dùng để dẫn nước dưới áp suất ở nhiệt độ tới 20oC, dùng cho các mục đích chung và để cấp nước uống. Tiêu chuẩn này cũng có thể áp dụng cho nước có nhiệt độ lên đến 45oC (xem hình 1).

2. Tiêu chuẩn viện dẫn

TCVN 6151-1 : 2002 (ISO 4422-1 : 1996)  Ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước – Yêu cầu kỹ thuật – Phần 2: Yêu cầu chung

TCVN 6145 : 1996 (ISO 3216 : 1974) Ống nhựa – Phương pháp đo kích thước.

TCVN 6143 : 1996 (ISO 3474 : 1976) Ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U). Yêu cầu và phương pháp đo độ đục.

TCVN 6243 : 1997 (ISO 727 : 1985) Phục tùng nối bằng polyvinyl clorua cứng (PVC-U) đã clo hóa (PVC-U) hoặc acrylonitril/butadien/styren (ABS) với các khớp nối nhẵn dùng cho các ống chịu áp lực – Kích thước của khớp – Dãy thông số theo hệ mét

TCVN 6142 : [1]) (ISO 3606 : 1976) Ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U). Dung sai đường kính ngoài và chiều dày thành ống.

TCVN 6144 :*) (ISO 3127 : 1994) Ống nhựa nhiệt dẻo – Xác định khả năng chịu va đập từ bên ngoài.

TCVN 6150-1 : *) (ISO 161-1:1996) Ống nhựa dùng để vận chuyển chất lỏng – Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa – Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét.

TCVN 6150-2 : *) (ISO 161-2:1996) Ống nhựa dùng để vận chuyển chất lỏng – Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa – Phần 1: Dãy thông số theo hệ inch.

TCVN 6149: *) (ISO 1167:1996) Ống nhựa dùng để vận chuyển chất lỏng – Xác định độ bền với áp suất bên trong.

TCVN 6148-1: *) (ISO 2505-1:1994) Ống nhựa nhiệt dẻo – Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc – Phần 1: Phương pháp xác định.

TCVN 6148-2: *) (ISO 2505-2:1994) Ống nhựa nhiệt dẻo – Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc – Phần 2: Tham số xác định.

TCVN 6147-1: *) (ISO 2507-1:1995) Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo – Nhiệt độ hóa mềm Vicat  – Phần 1: Phương pháp thử nghiệm chung.

TCVN 6147-2: *) (ISO 2507-2:1995) Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo – Nhiệt độ hóa mềm Vicat  – Phần 2: Điều kiện thử đối với ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua cứng (PVC-U) hoặc polyvinyl clorua clo hóa (PVC-C) và đối với các ống polyvinyl clorua chịu va đập cao (PVC-Hl).

TCVN 6141: *) ISO 4065:1996 Ống nhựa nhiệt dẻo – Bảng về độ dày thành ống thông dụng.

TCVN 6246 : *) (ISO 2045 : 1998) Khớp nối đơn dùng cho ống chịu lực bằng polyvinyl clorua cứng (PVC-U) và polyvinyl clorua clo hóa (PVC-C) với các vòng đệm đàn hồi – Độ sâu tiếp giáp tối thiểu.

ISO 1628-2 : 1988 Plastics – Determination of viscosity number and limiting viscoity number.

Part 2: Poly(vinyl chloride) resins. (Chất dẻo – Xác định chỉ số độ nhớt và chỉ số độ nhớt giới hạn – Phần 2: Nhựa polyvinyl clorua).

ISO/TR 9080 : 1992 Thermoplastics pipes for the transport of fluids – Methods of extrapolation of hydrostatic stress rupture data to determine the long-term hydrostatic strength of the thermoplastics pipe materials (Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Phương pháp ngoại suy về dữ liệu phá hủy ứng suất thủy tĩnh để xác định độ bền thủy tĩnh dài hạn của các vật liệu làm ống nhựa nhiệt dẻo).

ISO 9852:1995 Unplasticzed poly(vinyl chloride) (PVC-U) pipes – Dichloromethane resistance at specified temperature (DCMT) – Test method. (Ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U) – Khả năng chịu diclormetan ở nhiệt độ qui định – Phương pháp thử).

ISO 12162:1995 Thermoplastics materials for pipes and fitting for pressure applications – Classification and designation – Overall service (design) coeffcient [Vật liệu nhựa nhiệt dẻo để chế tạo ống và phụ tùng dùng cho các ứng dụng áp lực – Phân loại và thiết kế – Hệ số vận hành toàn bộ (thiết kế)].

ISO 11673 :1) Determination of fracture toughness of unplasticzed poly(vinyl chloride) (PVC-U) pipes. [Xác định độ bền gẫy của ống polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U)].

ISO 11922-1 : 1997 Thermoplastics pipes for the transport of fluids – Dimensions and tolerances – Part 1: Metric series. (Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển nước – Kích thước và dung sai – Dãy thông số theo hệ mét).

Hướng dẫn về chất lượng nước uống. Tập 1: Khuyến cáo của WHO, 1984 (Guidelines for drinking water quality, Vol.1: Recommendations, (WHO, Geneva, 1984).

3. Định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này áp dụng các định nghĩa qui định trong TCVN 6151-1 : 2002 (ISO 4422-1 : 1996).

Chú thích 1 – Xem điều 5 tiêu chuẩn này

4. Vật liệu

4.1 Vật liệu làm ống phải phù hợp với những yêu cầu qui định trong TCVN 6151-1 : 2002 (ISO 4422-1 : 1996) và được qui định bổ sung trong 4.2.

4.2 Vật liệu chính để chế tạo ống có độ bền yêu cầu tối thiểu (MRS) không nhỏ hơn 25 MPa khi được xác định theo ISO/TR 9080 và ISO 12162, [xem 3.6 và 3.7 TCVN 6151-1 : 2002 (ISO 4422-1 : 1996)].

Chú thích 2 – Theo hướng dẫn chung, vật liệu dùng để sản xuất ống phù hợp với tiêu chuẩn này phải từ nhựa PVC-U có chỉ số lớn hơn 64 khi thử nghiệm theo ISO 1628-2.

Download toàn bộ nội dung tiêu chuẩn xây dựng TCVN 6151-2:2002tại đây:

TCVN 6151-2:2002 ỐNG VÀ PHỤ TÙNG NỐI BẰNG POLYVINYL CLORUA KHÔNG HÓA DẺO (PVC-U) DÙNG ĐỂ CẤP NƯỚC – YÊU CẦU KỸ THUẬT - PHẦN 2: ỐNG
196.6 KiB
482 Downloads
Chi tiết
Tiêu chuẩn có ích? Vui lòng chia sẻ cho cộng đồng: