TCVN 192:1985 KÍCH THƯỚC ƯU TIÊN


Tiêu chuẩn có ích? Vui lòng chia sẻ cho cộng đồng:

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 192:1985

KÍCH THƯỚC ƯU TIÊN

Standart linear dimensions

  1. Tiêu chuẩn này thay thế cho TCVN 192:66

Tiêu chuẩn này qui định những dãy kích thước độ dài (đường kính, chiều dài, chiều cao v.v…) từ 0,001 đến 20000mm dùng trong ngành cơ khí.

Có thể dùng tiêu chuẩn này để qui định những kích thước độ dài trong các ngành công nghiệp khác.

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho những kích thước phụ thuộc vào những thông số

và kích thước đã cho trước (ví dụ như kích thước giữa các nguyên công), cũng như

những kích thước đã được qui định trong các tiêu chuẩn Việt Nam.

Tiêu chuẩn này phù hợp với ST SEV 514- 77

  1. Các kích thước từ 0,001 đến 0,009 mm phải phù hợp với dãy:

0,001 ; 0,002 ; 0,003 ; 0,004 , 0,005 ; 0,006 ; 0,007 ; 0,008 ; 0,009 mm

  1. Các kích thước từ 0,OI đến 20000mm phải phù hợp với chl dẫn trong bảng của tiêu chuẩn này

Các dãy kích thước cơ bản được xây dựng trên cơ sở các dãy số ưu tiên theo TCVN

142 : 64 và kí hiệu là Ra5,   Ra lO, Ra 20 và   Ra 40 tương ứng với R5, RlO, R20 và R40 theo TCVN 142 : 64.

  1. Khi chọn các kích thước phải ưu tiên chọn các trị số của dãy có công bội lớn, theo thứ tự Ra5, RalO, Ra20, Ra40. Các kích thước bổ sung ghi trong bảng chỉ sử dụng trong các trường hợp đặc biệt, nếu các kích thước thuộc các dãy cơ bản không đáp ứng được yêu cầu đối với sản phẩm.
  2. Ngoài những dãy cơ bản chỉ dẫn trong bảng, cho phép dùng những dãy dẫn xuất lập thành từ những dãy cơ bản bằng cách chọn cách quãng 1, 2, 3 hoặc n số hạng của từng dãy cơ bản.
  3. Kí hiệu các dãy dẫn xuất gồm có :

Kí hiệu dãy cơ bản làm cơ sở cho dãy dẫn xuát đó ;

Đường gạch nghiêng phân cách ;

Con số thứ tự cách quãng mà dãy dẫn xuất dựa vào đó để tạo thành ; Những trị số giới hạn ghi trong dấu ngoặc đơn.

Ví dụ kí hiệu các dãy dẫn xuất :

Ra5/2 (l… 630) – dãy dẫn xuất lấy cách từng số một của dãy cơ bản Ra5 với các trị số giới hạn là l và 630, cụ thể : l ; 2,5 ; 6,3 ; 16 ; 40 ; l00 ; 250 ;630 ;

Ral0/3 ( l0…) – dãy dẫn xuất lấy cách 2 số một của dãy cơ bản Ra10 với giới hạn dưới

là l0, cụ thể : l0 ; 20 ; 40 ; 80 ; 160 ; 320 ; 630 , 1250 …

Ra20/4 (… 80…) – dãy dẫn xuất lấy cách 3 số một của dãy cơ bản Ra20 với giới hạn trên là 36, cụ thể : …9 ; 14 ; 22 ; 36.

Ra40/5 (… 80 …) – dãy dẫn xuất lấy cách 4 số một của dãy cơ bản Ra40 không có giới hạn về cả hai chiều nhưng nhất thiết phải có trị số 80, cụ thể … 45 , 63 ; 80 ; l05 ;

140 …

  1. Cho phép lập các dãy từ các dãy cơ bản có công bội khác nhau trong từng khoảng kích thước khác nhau.

Kí hiệu dãy cơ bản Kích thước bổ sung Kí hiệu dãy cơ bản Kích thước bổ sung
Ra5 Ra10 Ra20 Ra40 Ra5 Ra10 Ra20 Ra40
0,010 0,010 0,010

 

 

0,011

    0,100 0,100 0,100

 

 

0,110

0,100

0,015

0,110

0,115

 
0,012 0,012

 

 

0,014

0,012

0,013

0,014

0,015

    0,120 0,120

 

 

0,140

0,120

0,130

0,140

0,150

 
0,016 0,016 0,016 0,016   0,160 0,160 0,160

 

 

0,180

0,160

0,170

0,180

0,190

 
0,020 0,020

 

 

0,028

0,020

0,021

0,022

0,024

    0,200 0,200

 

 

0,220

0,200

0,210

0,220

0,240

 
0.025 0,025 0,025

 

 

0,028

0,025

0,026

0,028

0,030

  0,250 0,250 0,250

 

 

0,240

0,250

0260

0280

0300

 
0,032 0,032

 

 

0,045

0,032

0,034

0,036

0,038

    0,320 0,400 0,400

0,420

0,450

0,480

 
0,040 0,040 0,040

 

 

0,045

0,040

0,042

0,036

0,038

  0,400 0,400 0,400

 

 

0,450

0,400

0,420

0,450

0,480

 
0,050 0,050 0,050

0,053

    0,500 0,500 0,500

0,530

 

    0,056 0,056

0,060

      0,560 0,560

0,600

 
0,063 0,063 0,063

 

 

0,071

0,063

0,067

0,071

0,075

  0,630 00,630 0,630

 

 

0,710

0,630

0,670

0,710

0,750

 
0,080 0,080

 

 

0,090

0,080

0,085

0,090

0,095

    0,800 0,800

 

 

0,900

0,800

0,850

0,900

0,950

 
1,0 1,0 1,0

 

 

1,1

1,0

1,05

1,1

1,15

  10 10 10

 

 

11

10

10,5

11

11,5

 

 

10,2

10,8

11,2

1,2 1,2

 

 

1,4

1,2

1,3

1,4

1,5

 

 

1,25

1,35

1,45

  12 12

 

 

14

12

13

14

15

11,8

12,5

13,5

14,5

1,6 1,6 1,6

 

 

1,8

1,6

1,7

1,8

1,9

1,55

1,65

1,75

1,85

16 16 16

 

 

18

16

17

18

19

15,5

16,5

17,5

18,5

2,0 2,0

 

 

2,2

2,0

2,1

2,2

2,4

1,95

2,05

2,15

2,3

  20 20

 

 

22

20

21

22

24

19,5

20,5

21,5

23

2,5 2,5 2,5

 

 

2,8

2,5

2,6

2,8

3,0

 

 

 

 

2,7

2,9

25 25 25

 

 

28

25

26

28

30

 

 

 

 

27

29

3,2 3,2

 

 

3,6

3,2

3,4

3,6

3,8

3,1

3,3

3,5

3,7

  32 32

 

 

36

32

34

36

38

31

33

35

37

4,0 4,0 4,0

 

 

4,5

4,0

4,2

4,5

4,8

3,9

4,1

4,4

4,6

40 40 40

 

 

45

40

42

45

48

39

41

44

46

  5,0 5,0

 

 

5,6

5,0

5,3

5,6

6,0

4,9

5,2

5,5

5,8

  50 50

 

 

56

50

53

56

60

49

52

55

58

6,3 6,3 6,3

 

 

7,1

6,3

6,7

7,1

7,5

6,2

6,5

7,0

7,3

63 63 63

 

 

71

63

67

71

75

62

65

70

73

8,0 8,0

 

 

9,0

8,0

8,5

9,0

9,5

7,8

8,2

8,8

9,2

9,8

  80 80

 

 

90

80

85

90

95

78

82

88

92

98

100 100 100

 

 

110

100

105

110

 

 

120

102

108

112

115

118

1000 1000 1000

 

 

1120

1000

1060

1120

 

 

1180

 

 

1030

1090

1150

1220

125 125

 

 

140

125

130

140

150

 

 

 

 

135

145

  1250 1250

 

 

1400

1250

1320

1400

1500

1280

1360

1450

160 160 160

 

 

180

160

170

180

190

155

165

175

185

1600 1600 1600

 

 

1800

1600

1700

1800

1900

1550

1650

1750

1850

200 200

 

 

220

200

210

220

240

195

205

215

230

  2000 2000

 

 

2240

2000

2120

2240

2360

1950

2060

2180

2300

250 250 250

 

 

280

250

260

280

300

 

 

270

290

310

2500 2500 2500

 

 

2800

2500

2650

2800

3000

2430

2580

2720

2900

320 320

 

 

360

320

340

360

380

315

330

350

370

  3150 3150

 

 

3550

3150

3350

3550

3750

3070

3250

3450

3650

400 400 400

 

 

450

400

420

450

480

390

410

440

460

4000 4000 4000

 

 

4500

4000

4250

4500

4750

3870

4120

4370

4620

500 500

 

 

560

500

530

560

600

490

515

545

580

  5000 5000

 

 

5600

5000

5300

5600

6000

4870

5150

5450

5800

630 630 630

 

 

710

630

670

710

750

615

650

790

730

6300 6300 6300

 

 

7100

6300

6700

7100

7500

6150

6500

6900

7300

800 800

 

 

900

800

850

900

950

775

825

875

925

975

  8000 8000

 

 

9000

8000

8500

9000

9500

7750

8250

8750

9250

9750

10000 10000 10000

 

 

11200

10000

10600

11200

11800

10300

10900

11500

12200

16000 16000 16000

 

 

18000

16000

17000

18000

19000

16500

17500

18500

19500

12500 12500

 

 

14000

12500

13200

14000

15000

12800

13600

14500

15500

20000 20000 20000  

Download toàn bộ tiêu chuẩn xây dựng TCVN 192:1985 tại đây:

TCVN 192:1985  KÍCH THƯỚC ƯU TIÊN
TCVN 192:1985 KÍCH THƯỚC ƯU TIÊN
TCVN-192_1995_Kich-thuoc-uu-tien.pdf
122.7 KiB
207 Downloads
Chi tiết
Tiêu chuẩn có ích? Vui lòng chia sẻ cho cộng đồng: