quy trình quản lý vận hành


TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 8417:2010 CÔNG TRÌNH THỦY LỢI – QUY TRÌNH QUẢN LÝ VẬN HÀNH, DUY TU VÀ BẢO DƯỠNG TRẠM BƠM ĐIỆN Hydraulic structure – Procedure for Management, Operation and Maintenance of electrical pumping station Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này áp dụng trong việc vận hành máy bơm điện có điện áp vận hành tới 6000 V, công suất tới 1000 kW, gồm các loại máy bơm: trục ngang, trục đứng, trục xiên và bơm chìm (kiểu bơm ly tâm, hướng trục và hỗn lưu), sử dụng trong tưới tiêu nông nghiệp, cấp nước sinh hoạt nông thôn. Thuật ngữ và định nghĩa Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ, định nghĩa sau. 2.1. Đơn vị có trách nhiệm quản lý trạm bơm (responsibility unit for pumping station management) Các công ty, xí nghiệp quản lý, khai thác công trình thủy lợi, các […]

TCVN 8417:2010 CÔNG TRÌNH THỦY LỢI – QUY TRÌNH QUẢN ...


TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8414:2010 CÔNG TRÌNH THỦY LỢI – QUY TRÌNH QUẢN LÝ VẬN HÀNH, KHAI THÁC VÀ KIỂM TRA HỒ CHỨA NƯỚC Hydraulic structure – Procedure for Management, Operation, and Inspection of reservoir Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này áp dụng cho công tác quản lý, vận hành và khai thác hồ chứa thủy lợi. Khi vận hành cửa van tràn xả lũ, cống lấy nước, cống xả nước, âu thuyền theo quy trình vận hành riêng Thuật ngữ và định nghĩa 2.1. Hồ chứa (reservoir) Công trình trữ và điều tiết nước, bao gồm vùng lòng hồ được tính từ cao trình đỉnh đập trở xuống và đập tạo hồ chứa. 2.2. Đập (dam) Công trình làm nhiệm vụ ngăn nước và các công trình có liên quan (công trình lấy nước, công trình tháo nước, công trình xả lũ, âu thuyền) tạo hồ chứa […]

TCVN 8414:2010 CÔNG TRÌNH THỦY LỢI – QUY TRÌNH QUẢN ...