quản lý chất lượng


3
NGHỊ ĐỊNH Số: 46/2015/NĐ-CP Ban hành ngày 12 tháng 05 năm 2015 VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 26 tháng 11 năm 2013; Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007; Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Chính phủ ban hành Nghị định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này hướng dẫn Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng; về bảo trì công trình xây dựng và giải […]

NGHỊ ĐỊNH Số: 46/2015/NĐ-CP VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ ...


TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN ISO 19011:2003 HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ/ HOẶC HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG Guidelines for quality and/or environmental management systems auditing 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này đưa ra hướng dẫn về các nguyên tắc đánh giá, quản lý các chương trình đánh giá, thực hiện các cuộc đánh giá hệ thống quản lý chất lượng và hệ thống quản lý môi trường cũng như hướng dẫn về năng lực của chuyên gia đánh giá hệ thống quản lý chất lượng và hệ thống quản lý môi trường. Tiêu chuẩn này áp dụng cho tất cả các tổ chức có nhu cầu tiến hành các cuộc đánh giá nội bộ và đánh giá bên ngoài đối với hệ thống quản lý chất lượng và hệ thống quản lý môi trường hoặc để quản lý chương trình đánh giá. Về nguyên tắc, có […]

TCVN ISO 19011:2003 HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ HỆ THỐNG QUẢN ...


TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5814 : 1994 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG.THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA Quality management and quality assurance. Terminology and Definitions   Thuật ngữ Định nghĩa và giải thích 1. Thuật ngữ chung 1.1. Thực thể đối tượng; Cá thể A. Entiny; item P. Entité 1.2. Quá trình A. Process P. Processus, procédé 1.3. Thủ tục A. Procedure P. Procédure             1.4. Sản phẩm A. Product P. Produit       1.5. Dịch vụ A.Service P. Service           1.6. Cung cấp dịch vụ A. Service delivery P. Prestation de service 1.7. Tổ chức A.Organization P.Organisme 1.8. Cơ cấu tổ chức A.Organization structure P. Organization 1.9.Khách hàng A. Customer P. Client   1.10. Người (bên) cung ứng A. Supplier P. Fournisseur     1.11. Người đặt mua A. Purchaser P. Acheteur 1.12. Người thầu […]

TCVN 5814 : 1994 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ ĐẢM ...