ống thép không hàn


TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6114 : 1996 ISO 9305 : 1989 ỐNG THÉP KHÔNG HÀN CHỊU ÁP LỰC – THỬ SIÊU ÂM TOÀN MẶT BIÊN ĐỂ PHÁT HIỆN CÁC KHUYẾT TẬT NGANG Seamless steel tubes for pressure purposes – Full peripheral ultrasonic testing for the detection of transverse imperfections Lời nói đầu TCVN 6114 : 1996 hoàn toàn tương đương với ISO 9305 : 1989. TCVN 6114 : 1996 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 135 Thử không phá hủy biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành. ỐNG THÉP KHÔNG HÀN CHỊU ÁP LỰC – THỬ SIÊU ÂM TOÀN MẶT BIÊN ĐỂ PHÁT HIỆN CÁC KHUYẾT TẬT NGANG Seamless steel tubes for pressure purposes – Full peripheral ultrasonic testing for the detection of transverse imperfections Phạm vi áp dụng 1.1. Tiêu chuẩn này […]

TCVN 6114 : 1996 ỐNG THÉP KHÔNG HÀN CHỊU ÁP ...


TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6113 : 1996 ISO 9303 : 1989 ỐNG THÉP KHÔNG HÀN VÀ HÀN (TRỪ HÀN HỒ QUANG PHÚ) CHỊU ÁP LỰC – THỬ SIÊU ÂM TOÀN MẶT BIÊN ĐỂ PHÁT HIỆN CÁC KHUYẾT TẬT DỌC Seamless and welded (except submerged arc – welded) steel tubes for pressure purposes – Full peripheral ultrasonic testing for the detection of longitudinal imperfections Lời nói đầu TCVN 6113 : 1996 hoàn toàn tương đương với ISO 9303 : 1989. TCVN 6113 : 1996 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 135 Thử không phá huỷ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành.   ỐNG THÉP KHÔNG HÀN VÀ HÀN (TRỪ HÀN HỒ QUANG PHÚ) CHỊU ÁP LỰC – THỬ SIÊU ÂM TOÀN MẶT BIÊN ĐỂ PHÁT HIỆN CÁC KHUYẾT TẬT DỌC Seamless and welded […]

TCVN 6113 : 1996 ỐNG THÉP KHÔNG HÀN VÀ HÀN ...


TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC TCVN 2056 – 77 ỐNG THÉP KHÔNG HÀN KÉO NGUỘI VÀ CÁN NGUỘI CỠ, THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC Seamless cold-drawn and cold-rolled steel tubes. Measurements Kích thước ống và khối lượng 1 m ống phải phù hợp với Bảng 1. Ống thép cung cấp theo: a) chiều dài không quy ước – từ 1,5 đến 9 m; b) chiều dài quy ước – nằm trong phạm vi chiều dài không quy ước. Sai lệch cho phép theo chiều dài quy định như sau: + 5 mm – với ống có chiều dài đến 3 m; + 10 mm – với ống có chiều dài lớn hơn 3 m; c) Bội số chiều dài quy ước – nằm trong phạm vi chiều dài không quy ước, lượng dư để lại cho mỗi lần cắt là 5 mm (nếu trong hợp đồng không quy định cụ thể). Sai […]

TCVN 2056 – 77 ỐNG THÉP KHÔNG HÀN KÉO NGUỘI ...



TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC TCVN 2055 – 77 ỐNG THÉP KHÔNG HÀN CÁN NÓNG CỠ, THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC Seamless Hot-rolled stell tubes Measurements Ống thép cung cấp theo đường kính ngoài, chiều dày thành ống và chiều dài. Kích thước và khối lượng 1 m ống thép phải phù hợp với bảng 1. Ống thép cung cấp theo: a) Chiều dài không quy ước – từ 4 đến 12,5 m; b) Chiều dài quy ước – nằm trong phạm vi chiều dày không quy ước; c) Bội số chiều dài quy ước – nằm trong phạm vi chiều dài không quy ước, lượng dư để lại cho mỗi lần cắt là 5 mm (nếu trong hợp đồng không quy định cụ thể) Chú thích: Theo thoả thuận của hai bên, được phép cung cấp những ống có chiều dài ngoài giới hạn trong mục 3a. Những ống có chiều […]

TCVN 2055 :1977 ỐNG THÉP KHÔNG HÀN CÁN NÓNG CỠ, ...