nhôm và hợp kim nhôm


TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 5842 : 1994 NHÔM VÀ HỢP KIM NHÔM – DẠNG THANH HÌNH TRÒN, VUÔNG, SÁU CẠNH – SAI LỆCH KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG Aluminium and aluminium alloy – Round, square and hexagonal bars – Tolerances on form and dimensions Lời nói đầu TCVN 5842 : 1994 được xây dựng trên cơ sở ISO 6362/5 : 1991. TCVN 5842 : 1994 do Trung tâm nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật xây dựng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng đề nghị và được Bộ Khoa học và Công nghệ Môi trường (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành. Tiêu chuẩn này được chuyển đổi từ năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm […]

TCVN 5842 : 1994 NHÔM VÀ HỢP KIM NHÔM – ...


TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5841 : 1994 NHÔM VÀ HỢP KIM NHÔM – DẠNG PROFIN – SAI LỆCH KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG Aluminium and aluminium alloy – Profiles – Tolerances on dimension and form Tiêu chuẩn này áp dụng cho nhôm và hợp kim nhôm thông dụng profin có kích thước vòng tròn ngoại tiếp của mặt cắt không lớn hơn 600 mm, được sản xuất bằng cách ép đùn. Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với nhôm và hợp kim nhôm dạng profin cán, kéo. Các yêu cầu chung và tính chất cơ lý phải phù hợp với TCVN 5838-1994 và TCVN 5839-1994. Hình dạng mặt cắt theo bản vẽ do sản xuất và đặt hàng thỏa thuận và quy định. Profin nhôm và hợp kim nhôm được sản xuất từ hai nhóm vật liệu như sau: a/ Nhóm 1: AI99,5; AI99,0; Al99,0Cu; AlMn1; AlMn1Cu; AlMg1(B); […]

TCVN 5841 : 1994 NHÔM VÀ HỢP KIM NHÔM – ...


TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5839:1994 NHÔM VÀ HỢP KIM NHÔM – THANH, THỎI, ỐNG VÀ PROFIN – TÍNH CHẤT CƠ LÝ Aluminium and aluminium alloy – Rods, bars, tubes and profiles – Mechanical properties Tiêu chuẩn này áp dụng cho các sản phẩm dạng thanh, thỏi, ống và profin (gọi tắt là sản phẩm) tứ nhôm và hợp kim nhôm thông dụng sản xuất bằng cách ép dùn. Tính chất cơ lý của nhôm và hộp kim nhôm phải phù hợp với quy định trong bảng 1 Bảng 1 Tính chất cơ lý Mác Dạng sản phẩm Cấp độ cứng Chiều dầy a hoặc đường kính D, mm Giới hạn bền kéo, Rm, min MPa2) Giới hạn phá hỏng 0,2 % RP 0,2 min, MPa2) Độ dãn dài, min ISO Ký hiệu thay đổi1) A % A50mm % 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Al99,5 Thỏi […]

TCVN 5839:1994 NHÔM VÀ HỢP KIM NHÔM – THANH, THỎI, ...