khống chế khói


TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6103:1996 PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY – THUẬT NGỮ – KHỐNG CHẾ KHÓI Fire protection – Vocabulary – Smoke control PHẠM VI ÁP DỤNG Tiêu chuẩn này quy định các thuật ngữ và định nghĩa về lĩnh vực khống chế khói. Các thuật ngữ chung được quy định trong ISO 8421 – 1. TIÊU CHUẨN TRÍCH DẪN ISO 8421 – 1: Phòng cháy chữa cháy – Từ vựng – Phần 1 – Thuật ngữ và hiện tượng chung về cháy. BS 4422 – Part 5: 1989 THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA 3.1. Cửa không khí vào, cửa nạp không khí (air inlet, air intake); cửa mở thông với không khí ngoài trời. 3.2. Van điều tiết, khói (damper, smoke): cơ cấu di động được để khống chế khói ở trạng thái đóng hoặc mở tự động hoặc bằng tay. 3.3. Hút gió (draught): luồng không khí […]

TCVN 6103:1996 PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY – THUẬT NGỮ – ...