khí thiên nhiên hóa lỏng


TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8613:2010 KHÍ THIÊN NHIÊN HÓA LỎNG (LNG) – HỆ THỐNG THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT – QUY TRÌNH GIAO NHẬN SẢN PHẨM Liquefied natural gas (LNG) – Equipment and installations – Ship to shore interface Lời nói đầu TCVN 8613:2010 tương đương có sửa đổi với EN 1532:1997. TCVN 8613:2010 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 58 Chai chứa khí phối hợp với Viện Dầu khí Việt Nam biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. KHÍ THIÊN NHIÊN HÓA LỎNG (LNG) – HỆ THỐNG THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT – QUY TRÌNH GIAO NHẬN SẢN PHẨM Liquefied natural gas (LNG) – Equipment and installations – Ship to shore interface Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cho hệ thống giao nhận trên bờ và […]

TCVN 8613:2010 KHÍ THIÊN NHIÊN HÓA LỎNG (LNG) – HỆ ...


TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 8610:2010 KHÍ THIÊN NHIÊN HÓA LỎNG (LNG) – HỆ THỐNG THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT – TÍNH CHẤT CHUNG CỦA LNG Liquefied natural gas (LNG) – Equipment and installations – General characteristics of LNG Lời nói đầu TCVN 8610:2010 tương đương với EN 1160:1997 với các thay đổi biên tập cho phép. TCVN 8610:2010 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 58 Chai chứa khí phối hợp với Viện Dầu khí Việt Nam biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.   KHÍ THIÊN NHIÊN HÓA LỎNG (LNG) – HỆ THỐNG THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT – TÍNH CHẤT CHUNG CỦA LNG Liquefied natural gas (LNG) – Equipment and installations – General characteristics of LNG Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này quy định các tính chất của khí thiên nhiên […]

TCVN 8610:2010 KHÍ THIÊN NHIÊN HÓA LỎNG (LNG) – HỆ ...