Daily Archives: 24/10/1996


TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6142:1996 ISO 3606:1976 ỐNG POLYVINYL CLORUA CỨNG (PVC-U) – DUNG SAI ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI VÀ CHIỀU DẦY THÀNH ỐNG Unplasticized polyvinyl chloride (PVC) pipes Tolerances on outside diameters and wall thicknesses   Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này quy định dung sai cho phép của đường kính ngoài và chiều dầy thành ống được sản xuất theo TCVN 6150-1 : 1996 và TCVN 6150-2 : 1996. Tiêu chuẩn này áp dụng cho ống nhựa (PVC) cứng (PVC-U) có mặt cắt tròn dùng để dẫn chất lỏng. Tiêu chuẩn trích dẫn TCVN 6150 -1 : 1996 Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để dẫn chất lỏng. Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa. Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét. TCVN 6150-2 : 1996 Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để dẫn chất lỏng – Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất […]

TCVN 6142:1996 ỐNG POLYVINYL CLORUA CỨNG (PVC-U) – DUNG ...


TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6108:1996 ASTM:E 270 – 90a THỬ KHÔNG PHÁ HỦY – KIỂM TRA THẨM THẤU CHẤT LỎNG – THUẬT NGỮ Non – destructive testing – Liquid penetrant examination – Terminology   Phạm vi áp dụng 1.1. Tiêu chuẩn này giải thích các thuật ngữ dùng trong thử không phá hủy bằng kiểm tra thẩm thấu chất lỏng. 1.2. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các văn bản, tài liệu kỹ thuật đào tạo, hướng dẫn sử dụng… trong thử không phá hủy bằng kiểm tra thẩm thấu chất lỏng. Các thuật ngữ Angstron (angstrom unit – A): là một đơn vị đo chiều dài, thường dùng để đo bước sóng của các bức xạ điện từ, như ánh sáng. Một angstron bằng 0,1 namomet Một namomet bằng 10-9 mét. Ánh sáng đen (black light): là bức xạ điện từ trong vùng tử ngoại gần có bước […]

TCVN 6108:1996 THỬ KHÔNG PHÁ HỦY – KIỂM TRA THẨM ...


TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6107 : 1996 ASTM : E 425 – 90 THỬ KHÔNG PHÁ HỦY – THỬ RÒ RỈ – THUẬT NGỮ Non – destructive testing – Leak testing – Terminology Lời nói đầu TCVN 6107 : 1996 tương đương với ASTM : E 425 – 90 với các thay đổi biên tập cho phép. TCVN 6107 : 1996 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 135 Thử không phá hủy biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành. THỬ KHÔNG PHÁ HỦY – THỬ RÒ RỈ – THUẬT NGỮ Non – destructive testing – Leak testing – Terminology 1 Phạm vi áp dụng 1.1 Tiêu chuẩn này giải thích các thuật ngữ dùng trong thử không phá hủy bằng thử rò rỉ. 1.2 Tiêu chuẩn này áp dụng cho các văn bản, […]

TCVN 6107 : 1996 THỬ KHÔNG PHÁ HỦY – THỬ ...



TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6106:1996 ASTM:E 500 – 89 THỬ KHÔNG PHÁ HỦY – KIỂM TRA BẰNG SIÊU ÂM – THUẬT NGỮ Non – destructive testing – Ultrasonic examination – Terminology Phạm vi áp dụng 1.1. Tiêu chuẩn này giải thích các thuật ngữ dùng trong thử không phá hủy bằng siêu âm. 1.2. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các văn bản, tài liệu kỹ thuật đào tạo, hướng dẫn sử dụng … trong thử không phá hủy bằng siêu âm. Các thuật ngữ Bão hòa (saturation): điều kiện trong đó khi tăng tín hiệu lối vào cũng không làm tăng biên độ trên phần chỉ thị. Biên độ (amplitute): độ cao xung của tín hiệu, thường là từ đáy tới đỉnh, khi chỉ thị theo kiểu A. Bộ chuẩn trục (collimator): thiết bị cho phép kiểm tra kích thước và chiều của chùm tia siêu âm. Bộ […]

TCVN 6106:1996 THỬ KHÔNG PHÁ HỦY – KIỂM TRA BẰNG ...


TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 6109 : 1996 ASTM : E 269 – 88 THỬ KHÔNG PHÁ HỦY – KIỂM TRA HẠT TỪ – THUẬT NGỮ Non – destructive testing – Magnetic particle examination – Terminology Phạm vi áp dụng 1.1. Tiêu chuẩn này giải thích các thuật ngữ dùng trong thử không phá hủy bằng kiểm tra hạt từ. 1.2. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các văn bản, tài liệu kỹ thuật đào tạo, hướng dẫn sử dụng … trong thử không phá hủy bằng kiểm tra hạt từ. Các thuật ngữ Ách từ (yoke): một nam châm gây ra từ trường trong phần của chi tiết giữa hai điện cực, ách này có thể là nam châm vĩnh cửu, có thể là nam châm điện dùng dòng một chiều hay xoay chiều. Ampe vòng (ampere turns): bằng tích giữa dòng điện tính bằng ampe chạy qua cuộn […]

TCVN 6109 : 1996 THỬ KHÔNG PHÁ HỦY – KIỂM ...